BS EN 10346:2015 BSI STANDARDS PUBLICATION CUỘC SỐNG SỐ 4.0 Sunday, March 15, 2020 No Comment

BS EN 10346:2015
BSI STANDARDS PUBLICATION


Continuously hot-dip coated steel flat product for cold forming - Technial delivery conditions


TIÊU CHUẨN BS EN 10346:2016 CHO THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG


--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1. Các khái niệm sử dụng trong tiêu chuẩn BS EN
-          Chiều dài đoạn kiểm tra sau khi đứt mẫu – Lu: chiều dài đoạn kiểm tra đo sau khi đứt mẫu thử, ở nhiệt độ phòng; hai phần mẫu thử bị đứt phải được gắn sát lại một cách cẩn thận sao cho trục của chúng phải thẳng hàng.
-          Độ bền kéo (tensile strength) – Rm: ứng suất tương ứng với lực cực đại, Fm.
-          Độ dày danh nghĩa (nominal thickness) – t, độ dày của sản phẩm mạ (bao gồm độ dày thép nền và độ dày lớp mạ).
-          Độ giãn dài (elongation): sự tăng chiều dài của đoạn kiểm tra ban đầu tại mọi thời điểm của quá trình thử nghiệm.
-          Đoạn kiểm tra (gauge length): chiều dài đoạn song song của mẫu thử dùng để đo độ giãn dài tại mọi thời điểm của quá trình thử nghiệm.
-          Đoạn kiểm tra ban đầu (original gauge length) – L0: chiều dài đoạn kiểm tra đo ở nhiệt độ phòng trước khi thử nghiệm.
-          Đoạn song song (parallel length) – Lc: chiều dài đoạn giảm tiết diện của mẫu thử
-          Giới hạn chảy (yield strength): khi vật liệu kim loại có đặc tính chảy, giới hạn chảy là ứng suất tương ứng với điểm mà tại đó xuất hiện hiện tượng giãn dẻo (plastic deformation) mà không có sự gia tăng về lực tác dụng.
-          Giới hạn chảy dưới (lower yield strength) – ReL: giá trị cực tiểu của ứng suất trong giai đoạn chảy dẻo, không tính đến hiệu ứng chuyển tiếp ban đầu.
-          Giới hạn chảy trên (upper yield strength) – ReH: giá trị cực đại của ứng suất ngay trước bất kỳ sự giảm nào về lực tác dụng.
-          Giới hạn thử, độ giãn dài tổng (proof strength, total extension) – Rt: ứng suất tương ứng với độ giãn dài tổng quy định (độ giãn đàn hồi + độ giãn dẻo).
-          Giới hạn thử, độ giãn dẻo (proof strength, plastic extension) – Rp: ứng suất tương ứng với độ giãn dẻo quy định
-          Kiểm tra đặc trưng (specific inspection): trước khi giao hàng, việc kiểm tra theo tiêu chuẩn sản phẩm được thực hiện trên sản phẩm được cung cấp hoặc trên lô kiểm tra chứa sản phẩm đó, nhằm xác định xem sản phẩm đó có phù hợp với quy định hay không.
-          Kiểm tra không-đặc-trưng (non-specific inspection): việc kiểm tra được thực hiện bởi nhà sản xuất theo quy trình riêng nhằm xác định xem các sản phẩm với cùng yêu cầu chất lượng và được sản xuất bởi cùng công nghệ có phù hợp với quy định hay không. Sản phẩm được kiểm tra không nhất thiết phải là sản phẩm được cung cấp.
-          Lượng mạ: tổng khối lượng lớp mạ trên cả hai mặt của sản phẩm (đơn vị thể hiện là gam trên mét vuông).
-          Mạ kẽm nhúng nóng (Z): phủ một lớp kẽm lên bề mặt thép bằng cách nhúng vào kim loại mạ ở trạng thái nóng chảy với hàm lượng kẽm ít nhất là 99%.
-          Mạ kẽm-sắt nhúng nóng (ZF): phủ một lớp kẽm lên bề mặt thép bằng cách nhúng vào kim loại mạ ở trạng thái nóng chảy với hàm lượng kẽm ít nhất là 99% sau đó được ủ để tạo nên lớp mạ kẽm-sắt với thành phần sắt khoảng 8 – 12%.
-          Mạ kẽm-nhôm nhúng nóng (ZA): phủ một lớp kẽm-nhôm lên bề mặt thép bằng cách nhúng vào kim loại mạ ở trạng thái nóng chảy với thành phần kẽm là chủ yếu, khoảng 5% nhôm và một lượng nhỏmischmetal.
-          Mạ nhôm-kẽm nhúng nóng (AZ): phủ một lớp nhôm-kẽm lên bề mặt thép bằng cách nhúng vào kim loại mạ ở trạng thái nóng chảy với hàm lượng nhôm 55%, 1.6% silic và phần còn lại là kẽm.
Mạ nhôm-silic nhúng nóng (AS): phủ một lớp nhôm-silic lên bề mặt thép bằng cách nhúng vào kim loại mạ ở trạng thái nóng chảy với hàm lượng silic từ 8 – 11%, phần còn lại là nhôm
2. NỘI DUNG
Nội dung bản tiêu chuẩn bao gồm các hạng mục sau:
I.  Phạm vi áp dụng
II. Tiêu chuẩn trích dẫn
III. Phân Loại
IV. Phân loại
V. Thông tin đặt hàng
VI. Yêu cầu kỹ thuật
VII. Kiểm tra
VIII. Ghi nhãn
IX. Đóng gói

3. Tải tiêu chuẩn BS EN 10346:2016 

- Tài tiêu chuẩn phiên bản tiếng anh: 50.000 VNĐ (phiên bản pdf)
- Tài liệu chuẩn phiên bản tiếng anh : 75.000 VND (phiên bản word)
- Tài tiêu chuẩn phiên bản tiếng việt: 100.000 VND (phiên bản pdf)
- Tài tiêu chuẩn tổng hợp các tiêu chuẩn BS EN: 150.000 VND

=====================> Liên Hệ Với Chúng Tôi : TẠI ĐÂY<===========================
 Lợi ích khi liên hệ với chúng tôi: 
- Khi bạn để thông tin liên hệ bạn sẽ được nhân viên tư vấn lựa chọn đúng tiêu chuẩn phù hợp với sản phẩm của mình
- Lựa chọn các phiên bản phù hợp với nhu cầu

==================================================================


by HỒ VĂN BÌNH

Chào mừng các bạn đến với Blog cung cấp sách/giáo trình bổ ích cho mọi người.

Follow him @ Twitter | Facebook | Google Plus

No Comment