MỸ PHẨM - CÔNG DỤNG CỦA TỪNG THÀNH PHẦN MỸ PHẨM
Nguồn: Internet
Danh mục: Kênh Mua sắm
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thành phần hóa chất là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đến hiệu năng sử dụng / công năng sử dụng của loại mỹ phẩm.
Nhà sản phẩm dựa trên các kết quả thử nghiệm và thành phần hóa phẩm đưa vào sản phẩm để đưa ra các công năng trên sản phẩm.
Nếu bạn là người sử dụng cuối cùng cần sử dụng hóa chất thì cần kiểm tra thành phần trước khi sử dụng nha.
Sau đây Ebook HVB sẽ giới thiệu bạn thành phần hóa chất, công năng & cảnh báo an toàn khi sử dụng các hóa mỹ phẩm này.
I. Đối với sản phẩm trị thâm quần mắt
1. Glycerin (C3H5(OH)3
- Có khả năng hút ẩm từ môi trường bên ngoài từ đó cấp ẩm cho da --> Giúp cho gia luôn đủ ẩm tạo cảm giác sáng bóng, căng mịn.
- Có khả năng làm chậm lão hóa tương tự như Vitamin A (Retinol)
--> Như vậy thành phần Glycerin tương đối quan trọng đối với các mỹ phẩm chăm sóc da
2. Hydroxyethylcellulose [-CH2CH2O-]mH (Viết tắt: HEC)
- Là chất nhũ hóa & giữ nước giúp cho các sản phẩm tồn tại bền dưới dạng Gel/ Chất bôi trơn từ đó giúp sản phẩm mỹ phẩm bền hơn về mặt cấu trúc hóa học.
- HEC giúp sản phẩm làm tăng độ nhớt & độ bám dính của sản phẩm trên da.
- Nhờ đặc tính tạo Gel giúp cho các hoạt chất trong mỹ phẩm có khả năng dễ dàng thẩm thấu vào da phát huy tốt công năng/ hiệu năng của hoạt chất đó.
--> Như vậy HEC đóng vai trò là một chất hỗ trợ chăm sóc da & thành phần chính trong duy trì độ bền, cấu trúc sản phẩm.
3. Hydrolyzed collagen
4. Natto Gum
5. Allatoin
6. Arbutin
7. Disodium EDTA
8. Panthenol
9. Carica Papaya Fruit Extract
10. Rosa centifolia Flower Water
11. Camelia Sineniss leaf Extract
12. Morus alba Bark Extract
13. Beta-Glucan
14. PEG-60 Hydrogenated Castor Oil
15. Tocophery Acetate
16. Phenoxyethanol
17. Chlorphenesin
18. Ethylhexyglycerin
II. Đối với sữa rửa mặt
1. Aqua
- Hoạt chất này giúp làm sạch bề mặt da thông qua cơ chế loại bỏ dầu thừa, bui bẩn,... trên da
- Chất tạo bọt trong quá trình sử dụng
- Có khả năng duy trì độ ẩm trên da
3. Propylene Glycol
- Có tính năng hút nước và đưa nước ra lớp ngoài cùng của da --> Giúp cải thiện tình trạng khô da và sạm da.
- Chất bảo quản của sản phẩm sữa rửa mặt
Lưu ý: Đối với sữa rửa mặt có thành phần chất này cần hạn chế tiếp xúc với các vết thương hở, mắt, miệng,.. và tình trạng da không khỏe (bị chàm da)
4. Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC)
- Làm tăng độ nhớt của hỗn hợp/ dung dịch sau bào chế
- Hóa chất này có thể gây kích ứng cho mắt (vì vậy khi sử dụng cần hạn chế tiếp xúc với mắt)
Lưu ý: Hóa chất này tương thích với các loại hóa chất có tính Oxy hóa mạnh và tạo phức muối không tan trong nước
--> Gây kích ứng trên da. Nên cần hạn chế sử dụng các mỹ phẩm có chất oxy hóa mạnh với loại sữa rửa mặt có thành phần chất HPMC.
Thành phần sử dụng trong sản phẩm nên từ 3 đến 5% (Thành phần tối đa)
5. Panthenol
6. Soidum Chloride
7. Sodium Tocophery Acetate
8. Glycerin
9. Iodopropynyl Butylcarbamate
10. Citric Acid
Lưu ý: Các hoạt chất hạn chế có trong thành phần sữa rửa mặt nhằm hạn chế trường gây kích ứng cho da
a. Aminopropyl dimethylamine (DMAPA)
b. axit béo amidoamine



