TIÊU CHUẨN BS EN CHO NGÀNH THÉP TẤM MẠ NHÚNG NÓNG
Đây là bản tổng hợp của các tiêu chuẩn EN đối với dòng
sản phẩm thép có hàm lượng cacbon thấp được mạ kẽm, hợp kim kẽm-sắt, hợp kim
kẽm-nhôm, hợp kim nhôm-kẽm, hợp kim nhôm-silic và Độ dày áp dụng - độ dày của sản phẩm sau khi mạ - từ
0.35 mm đến 3 mm trừ khi có thỏa thuận khác.
Bộ tiểu chuẩn tổng hợp trên được trích dẫn các tiêu chuẩn sau:
- BS EN 10020. (2000). Definition and classification of grades of steel./Định nghĩa và phân loại các mác thép.
- BS EN 10021. (2006). General technical delivery conditions for steel products./Yêu cầu kỹ thuật chung về sản phẩm thép.
- BS EN 10143. (2006). Continuously hot-dip coated steel sheet and strip - Tolerances on
dimensions and shape./Thép tấm và lá mạ
nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng.
- BS EN 10204. (2004). Metallic products - Types of inspection documents./Sản phẩm kim loại - Loại hồ sơ kiểm tra
- BS EN 10346. (2009). Continously hot-dip coated steel flat products - Technical delivery
conditions./Sản phẩm thép phẳng mạ nhúng
nóng liên tục - Yêu cầu kỹ thuật
- ISO 6892-1. (2009). Metallic materials - Tensile testing - Part 1: Method of test at
ambient temperature./Vật liệu kim loại -
Kiểm tra cơ tính - Phần 1: Phương pháp thử nghiệm ở nhiệt độ phòng.
-
ISO 7438. (2005). Metallic materials - Bend test./Vật liệu kim loại – Thử uốn.
Tải bản tổng hợp các tiêu chuẩn trên bằng cách liên hệ với chúng tôi: TẠI ĐÂY (Bảng Dịch Tiếng Việt)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Lợi ích khi liên hệ với chúng tôi:
- Lựa chọn các phiên bản phù hợp với nhu cầu
==============================================================
No Comment