MODULE: PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY & CỨU HỘ - CỨU NẠN
TOPIC: THỜI GIAN THỰC HIỆN HUẤN LUYỆN ĐỘI PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
Nguồn: Internets
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Để đảm bảo đội phòng cháy - chưa cháy duy trì năng lực theo thời gian thì công tác đào tạo & duy trì chương trình đào tạo đội PCCC - CHCN trở nên quan trọng.
Các hồ sơ liên quan tối thiểu cần có liên quan đến đội PCCC - CNCH
1. Quyết định thành lập đội PCCC
2. Hồ sơ đào tạo đối với nhân sự trong đội PCCC - CNCH:
Căn cứ Điều 29 Nghị định 105/2025/NDCP Và Điều 13 Thông tư 36/2025/TT-BCA đã quy định liên quan chương trình thực hiện đào tạo theo từng đối tượng, cụ thể:
|
NO |
Đối tượng |
Thời
gian |
Đợn vị có thẩm quyền
huấn luyện |
Nguồn trích dẫn |
Kết quả đầu ra |
|
|
Huấn luyện nghệp vụ
lần đầu và sau 5 năm |
Bồi Dưỡng nghiệp vụ
hằng năm |
|||||
|
1 |
Người đứng
đầu cơ sở |
08 – 12
giờ |
04 - 8
giờ |
Cục/ phòng
cảnh sát PCCC & CHCN |
Điều 29
Nghị định 105/2025/NDCP Và Điều
13 Thông tư 36/2025/TT-BCA |
Thông báo
kết quả huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy – chữa cháy, cứu hộ - cứu nạn |
|
2 |
Người được
phân công thực hiện công tác PCCC & CNCH |
|||||
|
3 |
Người làm
việc trong môi trường nguy hiểm , cháy nổ hoặc thường xuyên tiếp xúc với hàng
hóa có rủi ro cháy nổ cao |
|||||
|
4 |
Người điều
kiển phương tiện hoặc người làm việc trên phương tiện giao thông |
|||||
|
5 |
Thành
viên đội PCCC & CHCN cơ sở |
16 – 24
giờ |
04 - 8
giờ |
|
||
|
6 |
Thành
viên đội PCCC & CHCN Chuyên ngành |
24 – 32
giờ |
8 – 12 giờ |
|
||
|
7 |
Người được
phân công thực hiện kiểm tra về PCCC |
|
|
Cục/ phòng
cảnh sát PCCC & CHCN hoặc cơ sở đào tạo PCCC & CNCH |
||
Hình ảnh đính kèm
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------

No Comment