NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN 1 - XÁC ĐỊNH DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ TRONG CÂU CUỘC SỐNG SỐ 4.0 Thursday, June 12, 2025 No Comment

 PHẦN 1: ĐỘNG TỪ VÀ DANH TỪ GIỐNG NHAU

Nguồn: Internet

---------------------------------------------------------------------------------

I. LÝ THUYẾT

I.1 Trường hợp 1: Các động từ và danh từ  giống nhau

In English, the verb and noun forms of some words are the same 

1. schedule

2. balance

3. experience

4. work

5. plan

...

Đối với các danh từ và động tư giống nhau về hình thức thể hiện, hay còn gọi là giống nhau về từ thì cần cần lưu ý:

1. Nếu trong câu là Danh từ thì cần chia theo danh từ số ít hay danh từ số nhiều, cụ thể:

- Với danh từ số nhiều thì phải thêm "S", "ES"

- Với danh từ số ít thì không cần thêm "S"

2. Nếu trong câu là Động từ thì cần chú ý chia theo các thì trong tiếng anh


I.2 Các lưu ý xác định Danh từ + Tình từ trong câu

 Câu trúc câu trong tiến anh: S + V + O + C

(Với O: Tân ngữ, C: Bổ nhữ)

Một vài lưu ý xác định danh từ & Tính từ trong câu tiếng anh:

- Nguyên tắc 1: Trước động từ (V) là Danh từ (N)

- Nguyên tắc 2: Sau Danh Từ (N) là Đồng Từ (V) --> Ngược của nguyên tắc 1

- Nguyên tắc 3: Sau Giới từ là Danh Từ (N)

Các giới từ trong tiếng anh: At, In, For, Since,..

- Nguyên tắc 4: Sau Mạo từ là Danh Từ (N)

Các mạo từ trong tiếng anh: a, an, the.

- Nguyên tắc 5: Sau động từ Tobe là "Động từ" (V)

II. ỨNG DỤNG

II.1 BÀI TẬP

1. The class (schedule) _ ______ are available on the website.

2. Yesterday, my flamingos (balance) ___ __ on one leg.

3. The community has (experience) ___ __  a rapid residential growth.

4. They pay me next to nothing but I really enjoy the (work) ______

5. She’s (plan) _____ to visit her sister in Australia next year.

II.2. LỜI GIẢI & GHI CHÚ

1. The class (schedule) _ schedules__ are available on the website.

--> Trong câu 1 ghi nhận có động từ tobe "Are" và theo nguyên tắc 1  Trước động từ (V)  là danh từ (N)

-> Từ "schedule" phải là danh từ. ==> Nếu là N thì cần lưu ý danh từ số ít và số nhiều

--> Trà từ điền "schedule" là danh từ số nhiều --> Đáp án: "schedules"

2. Yesterday, my flamingos (balance) _balanced__ on one leg.

-> Trong câu 2 tà có "flamingos" là danh từ có nghĩa "Con Hồng Hạc" và theo nguyên tắc 2 thì sau Danh từ phải là động từ.

--> Từ "balance" trong câu phải là ở dạng động từ ==> Động từ thì phải chia theo thì trong tiếng anh

-> Trong câu 2 có từ "Yesterday" chỉ định quá khữ đơn ==> Động từ ở dạng V2

==> Đáp án :"balanced"

3. The community has (experience) _experienced_  a rapid residential growth.

-> Trong câu 3 ta có "The comminity", Theo nguyên tắc 4:"Sau mạo từ là danh từ" để tạo ra cụm danh từ "The comminity". 

Tiếp tục theo nguyên tắc 2 "Sau danh từ là động từ" --> Từ "experience" phải ở dạng động từ.

==> Đáp án :"experienced"

4. They pay me next to nothing but I really enjoy the (work) _Work_.

Trong câu 4 ta có mạo từ "The", theo nguyên tắc 4 "Sau mạo từ là danh từ" --> Từ "Work"phải ở dạng danh từ (N)

- Từ Work chỉ nghĩa "công việc" thì không đếm được nên danh từ không cần thêm hậu tố "s", "es"

==> Đáp án :"Work"

5. She’s (plan) _Planning__ to visit her sister in Australia next year.

Trong câu 5 ta có "She's" có nghĩa là She is, như vậy theo nguyên tắc 5 thì sau động từ tobe "S" là đông từ.

Như vậy "Plan" phải là động từ trong câu, Liên quan đến động từ thì cần phải chia theo thì trong tiếng anh

Trong câu có "She is" và " Next Year" chỉ thì hiện tain tiếp diễn

--> Đáp án "Planning"

                        ---------------------------------------------------------------------------------

Mời các bạn xem tiếp các phần sau:

Phần 2: Cách chuyển đổi danh từ thành động từ bằng cách thêm hậu tố "ion, -tion or -ation"

Phần 3: Cách chuyển đổi danh từ thành tình từ bằng cách thêm hậu tố "ness"


by HỒ VĂN BÌNH

Chào mừng các bạn đến với Blog cung cấp sách/giáo trình bổ ích cho mọi người.

Follow him @ Twitter | Facebook | Google Plus

No Comment